Top #10 ❤️ Cúng Tế Tiếng Anh Là Gì Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Iseeacademy.com

Cúng Tế Trong Tiếng Tiếng Anh

Sự Cúng Tế Trong Tiếng Tiếng Anh

Top 10 Lễ Hội Văn Hóa Truyền Thống Ở Miền Tây Nam Bộ

Hội Thắc Côn (Lễ Cúng Dừa)

Những Điều Không Thể Thiếu Trong Lễ Gia Tiên Ngày Cưới

Tất Tần Tật Những Điều Cần Biết Khi Xây Nhà Mới

Bà ấy đang nói về Sam Merlotte và cách họ sẽ cúng tế anh ta cho Chúa

She’ s been on about Sam Merlotte and how they’ re gonna offer him to God

opensubtitles2

Bà ấy đang nói về Sam Merlotte và cách họ sẽ cúng tế anh ta cho Chúa.

She’s been on about Sam, how they’re gonna offer him to god.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như họ bị đem đi cúng tế.

It’s as if they’re being sacrificed.

OpenSubtitles2018.v3

Trẻ con cũng bị cúng tế cho nữ thần Tanit

Children were also sacrificed to Tanit

jw2019

Ông không cúng tế con vật nào chứ?

You didn’t kill an animal on it, did you?

OpenSubtitles2018.v3

Những câu này liên kết sự thờ hình tượng với việc cúng tế ma quỉ.

These verses associate idol worship with sacrifices to demons.

jw2019

“Con trai con gái mình, mà họ cúng–tế cho hình-tượng xứ Ca-na-an”

“Their sons and their daughters . . . they sacrificed to the idols of Canaan”

jw2019

Trước khi ngươi trình bày kế hoạch, cho ta thấy ngươi cúng tế những gì đâu nào?

Before your plan is heard what do you offer?

OpenSubtitles2018.v3

Việc cúng tế Trời được coi là cực kỳ quan trọng.

Safety is regarded as of the utmost importance.

WikiMatrix

Tối nay Đức Phật sẽ… chủ trì cúng tế cho thằng con đã chết

Tonight Buddha will… host religious rituals for his dead son

OpenSubtitles2018.v3

Các sự cầu nguyện và cúng tế cho người chết là do người Etrusc để lại.

Prayers and offerings for the dead were practiced by the Etruscans.

jw2019

“Vào thuở thiếu thời, tôi vẫn thường phụ cha trong những dịp cúng tế ông nội.

“When I was a boy, I assisted my father during his regular sacrifices to his dead father.

jw2019

Và kẻ cúng tế cho thần mình.

And the one making sacrifices to his god.

jw2019

Họ cúng tế người nô lệ và thú vật để cho người chủ đã chết sử dụng.

Slaves and animals were sacrificed for the dead master’s use.

jw2019

Cúng tế các quỉ

Sacrifices to Demons

jw2019

Tôi phải cúng tế…

I must give offering…

OpenSubtitles2018.v3

Và rồi thần rừng đã không được cúng tế.

No way to make offerings to the forest spirit.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều người cúng tế thần thánh hay tổ tiên để được phù hộ.

Many make sacrifices to ancestors or spirits to protect themselves from harm.

jw2019

Anh thường cúng tế thú vật cho vong linh người chết.

He regularly offered up animal sacrifices to the spirits of the dead.

jw2019

Giờ đây Y’wa ( thần rừng ) đã được cúng tế, chúng tôi sẽ không lo lắng nữa.

Now that Y’wa is fed, we will suffer no more.

OpenSubtitles2018.v3

Họ nói chúng tôi phải cúng tế ác thần của họ.

They says we must pray to their evil god.

OpenSubtitles2018.v3

Và cúng tế thần Freyr để bảo đảm thành công

And sacrifice to Freyr to ensure its success.

OpenSubtitles2018.v3

Khoảng năm 299, hai Hoàng đế tham gia trong lễ cúng tế và bói toán để dự đoán tương lai.

At some time in 299, the emperors took part in a ceremony of sacrifice and pination in an attempt to pdict the future.

WikiMatrix

Tiếp theo lễ cúng tế, những vận động viên thề rằng họ đã được huấn luyện trong mười tháng

Following a sacrifice, the athletes swore that they had trained for ten months

jw2019

Tuy nhiên, dường như trong văn cảnh này, câu ấy nói đến một sự cúng tế theo nghĩa đen.

It seems, though, that in this context the phrase refers to a literal sacrifice.

jw2019

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Về Thờ Cúng

Bài Cúng Rằm Tháng 7 Ban Thần Tài

Cúng Rằm Tháng 7 Ban Thần Tài Gồm Những Gì, Văn Khấn Cúng Thần Tài Thổ Địa

Quang Võ Biên Tập :: 新 鴻 泰 Tanhongthai.com

Tín Ngưỡng Thờ Sơn Thần (Thần Núi)

Sự Cúng Tế Trong Tiếng Tiếng Anh

Top 10 Lễ Hội Văn Hóa Truyền Thống Ở Miền Tây Nam Bộ

Hội Thắc Côn (Lễ Cúng Dừa)

Những Điều Không Thể Thiếu Trong Lễ Gia Tiên Ngày Cưới

Tất Tần Tật Những Điều Cần Biết Khi Xây Nhà Mới

Cúng Động Thổ – Mâm Lễ Động Thổ Xây Nhà Gồm Những Gì?

Tuy nhiên, dường như trong văn cảnh này, câu ấy nói đến một sự cúng tế theo nghĩa đen.

It seems, though, that in this context the phrase refers to a literal sacrifice.

jw2019

Thuyết ấy bao gồm sự suy cứu triết lý, dị đoan, những lễ nghi bán ma giáo và có khi gồm luôn sự cúng tế quá khích và kể cả tục tĩu nữa”.

It combined philosophic speculation, superstition, semi-magical rites, and sometimes a fanatical and even obscene cultus.”

jw2019

Tuy vậy trong triều đại của ông, dân sự vẫn “cúng–tế và xông hương trên các nơi cao”.

Still, during his reign the people were “sacrificing and making sacrificial smoke on the high places.”

jw2019

Các cuộc khai quật ở thành Carthage, xưa thuộc nước Phê-ni-xi (nay là khu ngoại ô thành phố Tunis, ở Bắc Phi), tiết lộ sự cúng tế cho thần Ba-anh và nữ thần Tanit đã có đến 20.000 trẻ con từ thế kỷ thứ năm đến thế kỷ thứ ba TCN!

Excavations in the Phoenician city of Carthage (now a suburb of Tunis, North Africa) revealed that between the fifth and the third centuries B.C.E., as many as 20,000 children were sacrificed to the god Baal and the goddess Tanit!

jw2019

Các sự cầu nguyện và cúng tế cho người chết là do người Etrusc để lại.

Prayers and offerings for the dead were practiced by the Etruscans.

jw2019

Một thí dụ thích hợp là lời khuyên của ông cho tín đồ Đấng Christ ở Cô-rinh-tô về “sự ăn của cúng–tế các thần-tượng”.

A case in point is his counsel to the Corinthian Christians concerning “the eating of foods offered to idols.”

jw2019

Những câu này liên kết sự thờ hình tượng với việc cúng tế ma quỉ.

These verses associate idol worship with sacrifices to demons.

jw2019

Vua ấy tìm sự cứu rỗi qua “thần” này, cúng tế vô số của cải trên bàn thờ của thần.

He sought salvation through this “god,” sacrificing enormous wealth on its altar.

jw2019

Biết trước Cain sẽ không đồng ý với sự sắp đặt này, Adam gợi ý việc cúng tế để được Chúa ban phước lành.

Since Cain would not consent to this arrangement, Adam suggested seeking God’s blessing by means of a sacrifice.

WikiMatrix

Bởi vì tiềm lực và sự ảnh hưởng của chúng, một số người còn cúng tế cho chúng như những vị thần.

Because of their potential power and influence, some people make sacrifices to them as to a deity.

WikiMatrix

Những ngôi mộ của các vị tư tế khác thuộc sự thờ cúng này cũng đã được tìm thấy ở phía Nam Abusir, cùng với mastaba của Isesiseneb và Rahotep và ở Giza.

Further tombs of priests of this cult are found to the north, in Abusir South, with the mastaba of Isesiseneb and Rahotep and in Giza.

WikiMatrix

Vậy, không ngạc nhiên gì khi dân sự của Đức Giê-hô-va được lệnh tránh các vật cúng tế cho hình tượng!

(Jeremiah 10:1-15) No wonder Jehovah’s people were to keep abstaining from things sacrificed to idols!

jw2019

Do đó, qua các buổi cúng tế và nghi lễ, người ta cố gắng giữ sự liên lạc tốt với người chết.

Consequently, through sacrifice and ritual, people strive to maintain good relations with the dead.

jw2019

Sứ đồ Phao-lô nêu ra một thí dụ về sự kiện này khi viết: “Đồ người ngoại-đạo cúng–tế là cúng–tế các quỉ, chớ không phải cúng–tế Đức Chúa Trời”.

The apostle Paul gave an example of this when he wrote: “The things which the nations sacrifice they sacrifice to demons, and not to God.”

jw2019

Tuy nhiên, một ngôi chùa là một địa điểm tôn giáo quan trọng cho tất cả các lớp học của người Ai Cập, đến đó để cầu nguyện, cúng tế, và tìm kiếm sự hướng dẫn tiên tri từ các thần ở bên trong.

Nevertheless, a temple was an important religious site for all classes of Egyptians, who went there to pray, give offerings, and seek oracular guidance from the god dwelling within.

WikiMatrix

Các sản vật của những điền trang này đã được đưa đến ngôi đền mặt trời và ngôi đền tang lễ của Menkauhor, tại đó chúng được phân phát cho các vị tư tế của sự thờ cúng này, họ có thể sử dụng chúng để nuôi sống bản thân mình hoặc dành cho sự thờ cúng tang lễ của riêng họ.

Products of these domains were delivered to Menkauhor’s sun and mortuary temples and distributed to the priests of the cult, who could use them for their sustenance or their own funerary cults.

WikiMatrix

Đó không phải là bàn thờ để cúng tế mà là để “làm chứng” về sự hợp nhất của các chi phái Y-sơ-ra-ên trong sự thờ phượng Đức Giê-hô-va (Giô-suê 22:26, 27).

Rather than being an altar for sacrifice, it was to “be a witness” to the unity of the tribes of Israel in worshiping Jehovah.

jw2019

Tuy nhiên, bà cũng có thể là một người con gái của ông và đã phụng sự với vai trò là một nữ tư tế trong việc thờ cúng người cha mình.

She may however have been a daughter who served as a priestess in the cult for her father.

WikiMatrix

Sự hiểu biết này sẽ giúp chúng ta thoát khỏi sự sợ hãi người chết và tránh can dự vào những lễ nghi cầu nguyện cúng tế vô giá trị.

This knowledge will free us from fearing the dead and from engaging in valueless rites in their behalf.

jw2019

Hai Hoàng đế gửi thư cho giới chỉ huy quân sự, yêu cầu toàn bộ quân đội hoặc là tổ chức những lễ cúng tế mà hai ông đã đề ra hoặc là bị sa thải.

The emperors sent letters to the military command, demanding the entire army perform the required sacrifices or face discharge.

WikiMatrix

(Ê-sai 42:8) Có một thời, người Y-sơ-ra-ên bị chìm đắm trong sự thờ hình tượng đến nỗi “họ bắt con trai con gái mình mà cúng–tế ma-quỉ” (Thi-thiên 106:36, 37).

(Isaiah 42:8) At one time, idolatry ensnared the Israelites to such an extent that “they would sacrifice their sons and their daughters to demons.”

jw2019

Lệnh cấm sự thờ cúng thần Amun đã được dỡ bỏ và các đặc quyền truyền thống dành cho tầng lớp tư tế đã được khôi phục.

The ban on the cult of Amun was lifted and traditional privileges were restored to its priesthood.

WikiMatrix

Vả, sự vâng lời tốt hơn của tế-lễ; sự nghe theo tốt hơn mỡ chiên đực; sự bội-nghịch cũng đáng tội bằng sự tà-thuật; sự cố-chấp giống như tội trọng cúng-lạy hình-tượng.

To obey is better than a sacrifice, to pay attention than the fat of rams; for rebelliousness is the same as the sin of pination, and pushing ahead psumptuously the same as using uncanny power and teraphim.

jw2019

Sự mãi dâm ở đền thờ và việc dâng trẻ con để tế thần là những khía cạnh nổi bật khác của việc thờ cúng Ba-anh.

Temple prostitution and child sacrifice were other prominent aspects of Baal worship.

jw2019

Đó là “sự vâng lời tốt hơn của tế-lễ; sự nghe theo tốt hơn mỡ chiên đực; sự bội-nghịch cũng đáng tội bằng sự tà-thuật; sự cố-chấp giống như tội trọng cúng-lạy hình-tượng”.—1 Sa-mu-ên 15:22, 23.

It is this: “To obey is better than a sacrifice, to pay attention than the fat of rams; for rebelliousness is the same as the sin of pination, and pushing ahead psumptuously the same as using uncanny power and teraphim.” —1 Samuel 15:22, 23.

jw2019

Cúng Tế Trong Tiếng Tiếng Anh

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Về Thờ Cúng

Bài Cúng Rằm Tháng 7 Ban Thần Tài

Cúng Rằm Tháng 7 Ban Thần Tài Gồm Những Gì, Văn Khấn Cúng Thần Tài Thổ Địa

Quang Võ Biên Tập :: 新 鴻 泰 Tanhongthai.com

Lễ Thành Hôn Tiếng Anh Là Gì?

Địa Chỉ Đặt Mâm Quả Cưới Dĩ An

Giá Thuê Trang Trí Gia Tiên Tại Dĩ An Bình Dương

Phong Tục Cưới Hỏi Của Người Bình Định

Chi Phí Mâm Quả Ngày Cưới

Dịch Vụ Cưới Hỏi Ở Quận Bình Thạnh

Lễ thành hôn là gì

Lễ thành hôn hay còn gọi là lễ cưới đó là một phong tục văn hóa trong hôn nhân nhằm thông báo rộng rãi về sự chấp nhận và/hoặc sự chứng kiến của gia đình, xã hội hay tôn giáo về cuộc hôn nhân của một cặp đôi. Lễ thành hôn được hiểu là một nghi lễ, và thường kết hợp với một tiệc cưới để trở thành đám cưới hoặc lễ thành hôn.

Lễ thành hôn tiếng anh là gì

Lễ thành hôn tiếng anh “Wedding”

Từ vựng tiếng Anh về đám cưới

To attend a wedding: đi đám cưới

Get married: kết hôn

Bride: cô dâu

Groom: chú rể

Bridesmaids: phù dâu

Matching dresses: váy của phù dâu

Grooms man: phù rể

Tuxedo: áo tuxedo (lễ phục)

Wedding party: tiệc cưới

Wedding ring: nhẫn cưới

Cold feet: hồi hộp lo lắng về đám cưới

Reception: tiệc chiêu đãi sau đám cưới

Invitation: thiệp mời

Wedding bouquet: bó hoa cưới

Honeymoon: tuần trăng mật

Wedding venue: địa điểm tổ chức đám cưới

Wedding dress: váy cưới

Veil: mạng che mặt

Newlyweds: cặp đôi mới cưới, vừa lập gia đình

Vow: lời thề

Best man: người làm chứng cho đám cưới

Respect: tôn trọng

Faithful: trung thành

Engaged: đính hôn

Praise: ca ngợi

Dowry: của hồi môn

Các thủ tục cần thiết trong Lễ đính hôn

Màn chào hỏi và trao lễ vật giữa hai gia đình

Quy trình cuộc nói chuyện trong lễ đính hôn cũng giống như Lễ ăn hỏi

Sau khi trao tráp, gia đình hai nhà sẽ cùng ngồi uống nước, nói chuyện. Đầu tiên, gia đình nhà gái sẽ giới thiệu các đại diện trong buổi lễ. Nhà trai cũng giới thiệu các đại diện của gia đình tham dự buổi lễ ăn hỏi. Sau đó, đại diện nhà trai sẽ đứng lên phát biểu lý do đến để hỏi cưới cô dâu cho chú rể và giới thiệu về các mâm quả (tráp) mà nhà trai mang đến

Cô dâu ra mắt hai gia đình

Sau khi nhận tráp của họ nhà trai, gia đình nhà gái cho phép chú rể lên phòng đón cô dâu xuống chào hỏi gia đình nhà trai. Ở một số nơi, trước khi chú rể lên đón, cô dâu không được xuất hiện trong lễ ăn hỏi. Sau khi chú rể lên đón cô dâu, cô dâu sẽ đi xuống và chào hỏi, rót nước mời gia đình chú rể và ngược lại chú rể cũng sẽ rót nước và mời gia đình cô dâu.

Thắp hương trên bàn thờ của nhà gái

Sau khi cô dâu ra mắt họ nhà trai, mẹ cô dâu sẽ lấy từ mâm ngũ quả một số vật phẩm và lễ đen để mang lên bàn thờ thắp hương cúng ông bà, tổ tiên. Bố mẹ cô dâu sẽ đưa cô dâu và chú rể lên thắp hương trên bàn thờ nhà gái để chú rể ra mắt ông bà, tổ tiên.

Bàn bạc về lễ cưới

Sau khi cô dâu, chú rể cúng ông bà tổ tiên xong, bố mẹ hai bên thống nhất ngày giờ đón dâu và lễ cưới sẽ diễn ra. Trong khoảng thời gian hai bên gia đình đang bàn bạc tiệc cưới, cô dâu và chú rể mời nước quan khách và chụp ảnh lưu niệm.

Nhà gái lại quả cho nhà trai

Sau khi lễ đính hôn kết thúc, nhà gái sẽ chia đồ lại quả cho nhà trai và trả lại các mâm tráp. Tuy nhiên, có một lưu ý nhỏ là khi chia đồ tuyệt đối không được dùng kéo cắt mà phải xé bằng tay, đồ lại quả phải là số chẵn và khi nhà gái trả lại mâm tráp phải để ngửa nắp lên tuyệt đối không được đóng nắp lại.

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

Dịch Vụ Cưới Hỏi Cuoihoi24H Trọn Gói Chuyên Trang Trí Nhà Cưới Hỏi Tiệc Cưới Nhà Hàng

Sính Lễ Trong Tiếng Tiếng Anh

Các Nghi Thức Quan Trọng (Phần 2) :: Việt Anh Song Ngữ

Bạn Có Biết: 6 Mâm Quả Cưới Miền Nam Gồm Những Gì?

8 Mâm Quả Đám Cưới Gồm Những Gì? Và Một Số Điều Cần Biết

Mâm Cỗ Trung Thu Tiếng Anh Là Gì

Tết Trung Thu Tiếng Anh Là Gì? Bài Viết Hay Nhất Về Tết Trung Thu

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Tết Trung Thu ⋆ Sie.vn

Gai Khớp Gối Là Gì? Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách Điều Trị

14 Cách Chữa Gai Khớp Gối Giúp Nhiều Người Khỏi Bệnh

Thoái Hóa Khớp Gối Và Cách Tập Luyện Đúng

Mâm cỗ trung thu là gì

Mâm cỗ Trung Thu là gì đó là mâm cỗ có trọng tâm là con chó được làm bằng tép bưởi, được gắn 2 hạt đậu đen làm mắt. Xung quanh có bày thêm hoa quả và những loại bánh nướng, bánh dẻo thập cẩm hoặc là loại bánh chay có hình lợn mẹ với đàn lợn con béo mũm mĩm, hoạt hình cá chép là những hình phổ biến.

Mâm cỗ trung thu chắc không còn xa lạ với mọi người đặc biệt là với các bé thiếu nhi. Ngày xưa lúc tôi còn bé mỗi dịp trung thu tết tôi rất vui tôi hay cùng mẹ và chị gái của tôi đi chợ để mua trái cây và các vật dụng dùng để trang trí mâm cỗ cho nhà của mình. Mẹ của tôi bà rất khéo tay bà bày trí mâm cỗ Trung Thu rất đẹp, mẹ tôi thường bày trí mâm cỗ thành con chim phượng rất đẹp. Tôi và chị tôi chỉ vào phá thôi còn không phụ gì được cả những chiếc lá vật dụng còn dư tôi và chị tôi lấy kéo cắt thành trái tim ngôi sao. Đến giờ lớn lên tôi lại nhớ những ngày ấy, giờ tôi đã lớn tôi có thể mua mâm cỗ người ta làm sẵn rất nhiều mẫu mã đa dạng. Nhưng tôi vẫn thích cùng mẹ và chị tôi làm hơn bởi vì tôi cảm thấy ấm áp được ở bên gia đình.

Mâm cỗ trung thu tiếng anh là gì?

Mâm cỗ trung thu tiếng anh là “Mid-Autumn Festival tray”

EX: 

Mid-Autumn Festival on the full moon day in August

Mâm cỗ trung thu ngày rằm tháng 8

Từ vựng tiếng Anh về trung thu

Mid-autumn festival: tết Trung Thu

Mooncake: bánh Trung Thu

Lion dance: múa lân

Lantern(n): đèn lồng

Bamboo(n): cây tre

Moon goddess: Chị Hằng

Star-shaped lantern: đèn ông sao

Moon(n): mặt trăng

Banyan(n): cây đa

Lantern parade: rước đèn

Jade rabbit: thỏ ngọc

To join a latern Parade: Đi rước đèn

To admire the moon: Ngắm trăng

Dragon Dance: múa rồng 

Mask(n): mặt nạ

Platform(n): mâm cỗ

Family reunion: sum họp gia đình

Lunar Calendar: âm lịch

Những câu chúc Tết Trung Thu bằng tiếng Anh 

Happy Mid-Autumn Festival 

(Chúc mừng ngày Tết Trung thu) 

Wish you and your family a happy Mid-Autumn Festival

Wish you a perfect life just like the roundest moon in Mid-Autumn Day

(Mong bạn có cuộc sống an viên như vầng trăng tròn ngày Tết Trung thu)

The Mid-Autumn Day approaches. I wish your family happiness and blessings forever

(Ngày Tết Trung thu sắp tới, tôi ước gia đình bạn được hạnh phúc và luôn gặp an lành)

I wish that your career and life, just like the round moon on Mid-Autumn Day, be bright and perfect. 

(Tôi ước công việc và cuộc sống của bạn sẽ sáng và toàn vẹn như vầng trăng tròn ngày Tết Trung thu)

Wishing us a long life to share the graceful moonlight

(Mong chúng ta mãi được sống trường thọ để thưởng thức ánh trăng tuyệt đẹp này)

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

Điểm Mặt Những Từ Vựng Trung Thu Tiếng Anh Cần Biết Cho Mọi Nhà

Từ Vựng Tiếng Anh Về Tết Trung Thu

Tổ Chức Trung Thu Xưa Và Nay

Nghĩ Về Trung Thu Xưa

Cận Cảnh Mâm Cỗ Trung Thu Lớn Nhất Việt Nam

🌟 Home
🌟 Top