Xem Nhiều 5/2022 # Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Nhập Trạch Tháng 10 Năm 2022 Theo Tuổi # Top Trend

Xem 14,256

Cập nhật thông tin chi tiết về Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Nhập Trạch Tháng 10 Năm 2022 Theo Tuổi mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Iseeacademy.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,256 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Làm Thế Nào Khai Trương Quán Cafe Hiệu Quả – Cà Phê Sạch
  • Khai Trương Quán Cafe Bằng Cách Tốt 1. – Coffeetree
  • Dọn Về Nhà Mới Sao Cho Mọi Sự Hanh Thông, Tránh Hung Kỵ?
  • Lòng Sớ Gia Tiên – Phần Mềm Viết Sớ – Phần Mềm Viết Sớ Hán Nôm
  • Cửa Và Quy Định Xây Dựng Nhà Ở: Những Điều Bạn Cần Biết
  • Chuyển nhà An Phát xin chào quý khách!

    Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2022 theo tuổi cùng chuyên gia phong thủy là một trong những chuyên mục được đông đảo khách hàng mong chờ. Đến với dịch vụ chuyển nhà An Phát khách hàng sẽ được hỗ trợ một cách tận tình mà không ở đâu có, chúng tôi đã tư vấn cho hàng nghìn khách hàng miễn phí ngày tốt nhập trạch theo tuổi của gia chủ. Với sự giúp đỡ của 2 chuyên gia phong thủy là Hàn Phong tiên sinh và phong thủy gia Thành Công. Khách hàng có thể đặt câu hỏi trực tiếp phía dưới bài viết này sẽ nhập được câu trả lời sớm nhất.

     

    Ngoài ra ở ngoài trang chủ của có rất nhiều bài viết, nhằm giúp khách hàng tìm kiếm các thông tin hữu ích cần thiết khi chuyển nhà như cách tính giá dịch vụ chuyển nhà trọn gói thế nào? mua thùng carton đựng đồ, cách chuyển bàn thờ bát hương sang nhà mới… Nếu bạn muốn thuê dịch vụ chuyển nhà đừng ngại ngần gọi cho chúng tôi để được tư vấn, An Phát cam kết dịch vụ của chúng tôi sẽ làm bạn hài lòng.

    Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2022

    Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 11 năm 2022

    Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2022

    Thông tin chung về ngày

    Thứ 5: 1-10-2020 – Âm lịch: ngày 15-8 – Đinh Sửu 丁丑 .

    Ngày: Hắc đạo , tháng Ất Dậu 乙酉 .

    Giờ đầu ngày: NTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 10 phút 15 giây.

    Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.

    Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.

    Sao: Ngưu – Trực: Chấp – Lục Diệu : Tiểu Cát

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

    Trực : Chấp

    Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp

    Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường

    Nhị thập Bát tú – Sao: Ngưu

    Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc

    Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được

    Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro

    Ngũ hành – Cửu tinh

    Ngày Phạt nhật: Đại hung – Thất Xích: Xấu

    Các việc thuận lợi

    nhập trạch

    Theo Ngọc Hạp Thông Thư

    Sao tốt

    Sao xấu

    Thiên đức: Tốt mọi việc;

    Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;

    Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);

    Thanh Long: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc;

    Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;

    Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;

    Hướng xuất hành

    Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Bắc – Hạc Thần : Chính Tây

    Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh

    Ngày Thiên Thượng: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

    Thông tin chung về ngày

    Thứ 6: 9-10-2020 – Âm lịch: ngày 23-8 – Ất Dậu 乙酉 .

    Ngày: Hoàng đạo , tháng Ất Dậu 乙酉 .

    Giờ đầu ngày: BTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 13 phút 42 giây.

    Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.

    Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.

    Sao: Sâm – Trực: Định – Lục Diệu : Tiểu Cát

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

    Trực : Định

    Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng

    Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật

    Nhị thập Bát tú – Sao: Sâm

    Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương

    Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn

    Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách

    Ngũ hành – Cửu tinh

    Ngày Chế nhật: Tiểu hung – Tứ Lục: Xấu

    Các việc thuận lợi

    nhập trạch

    Theo Ngọc Hạp Thông Thư

    Sao tốt

    Sao xấu

    Thiên đức: Tốt mọi việc;

    Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;

    Thiên Quý: Tốt mọi việc;

    Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);

    Thanh Long: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc;

    Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;

    Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;

    Hướng xuất hành

    Hỉ Thần: Tây Bắc – Tài Thần: Tây Nam – Hạc Thần : Chính Bắc

    Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh

    Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.

    Thông tin chung về ngày

    Thứ 6: 16-10-2020 – Âm lịch: ngày 30-8 – Nhâm Thìn 壬辰 .

    Ngày: Hắc đạo , tháng Bính Tuất 丙戌 .

    Giờ đầu ngày: NTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 14 phút 23 giây.

    Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.

    Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.

    Sao: Liễu – Trực: Nguy – Lục Diệu : Tiểu Cát

    Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).

    Trực : Nguy

    Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng

    Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy

    Nhị thập Bát tú – Sao: Liễu

    Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu

    Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi.

    Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất

    Ngũ hành – Cửu tinh

    Ngày Chế nhật: Tiểu hung – Nhất Bạch: Rất tốt

    Các việc thuận lợi

    cưới hỏi, nhập trạch

    Theo Ngọc Hạp Thông Thư

    Sao tốt

    Sao xấu

    Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;

    Cát Khánh: Tốt mọi việc;

    Âm Đức: Tốt mọi việc;

    Tuế hợp: Tốt mọi việc;

    Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;

    Minh đường: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc;

    Bất tương: Tốt cho việc cưới;

    Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;

    Thiên ôn: Kỵ xây dựng;

    Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;

    Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;

    Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;

    Huyền Vũ: Kỵ mai táng;

    Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;

    Hướng xuất hành

    Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Tây – Hạc Thần : Tại Thiên

    Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh

    Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

    Thông tin chung về ngày

    Thứ 2: 19-10-2020 – Âm lịch: ngày 3-9 – Ất Mùi 乙未 .

    Ngày: Hắc đạo , tháng Bính Tuất 丙戌 .

    Giờ đầu ngày: CTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 15 phút 55 giây.

    Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

    Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.

    Sao: Tâm – Trực: Định – Lục Diệu : Lưu Liên

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

    Trực : Định

    Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng

    Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật

    Nhị thập Bát tú – Sao: Tâm

    Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.

    Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng.

    Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.

    Ngũ hành – Cửu tinh

    Ngày Bảo nhật: Đại cát – Tứ Lục: Xấu

    Các việc thuận lợi

    ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch

    Theo Ngọc Hạp Thông Thư

    Sao tốt

    Sao xấu

    Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;

    Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường;

    Tam Hợp: Tốt mọi việc;

    Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;

    Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;

    Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;

    Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;

    Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;

    Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;

    Hướng xuất hành

    Hỉ Thần: Chính Nam – Tài Thần: Tây Nam – Hạc Thần : Tại Thiên

    Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh

    Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.

    Thông tin chung về ngày

    Thứ 3: 27-10-2020 – Âm lịch: ngày 11-9 – Quý Mão 癸卯 .

    Ngày: Hắc đạo , tháng Bính Tuất 丙戌 .

    Giờ đầu ngày: GTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 07 giây.

    Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.

    Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.

    Sao: – Trực: Phá – Lục Diệu : Xích Khẩu

    Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).

    Trực : Phá

    Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh

    Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng

    Nhị thập Bát tú – Sao: Cơ

    Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu sửa mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông dòng chảy.)

    Việc kiêng kỵ: Làm nội thất, đi đường thuỷ

    Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công nhỏ. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.

    Ngũ hành – Cửu tinh

    Ngày Chế nhật: Tiểu hung – Nhị Hắc: Rất xấu

    Các việc thuận lợi

    ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch

    Theo Ngọc Hạp Thông Thư

    Sao tốt

    Sao xấu

    Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);

    Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú;

    Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;

    Thanh Long: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc;

    Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;

    Nguyệt phá: ;

    Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;

    Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;

    Hướng xuất hành

    Hỉ Thần: Đông Bắc – Tài Thần: Đông Nam – Hạc Thần : Tại Thiên

    Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh

    Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

    Thông tin chung về ngày

    Thứ 6: 30-10-2020 – Âm lịch: ngày 14-9 – Bính Ngọ 丙午 .

    Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].

    Giờ đầu ngày: MTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 17 giây.

    Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.

    Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.

    Sao: Ngưu – Trực: Thành – Lục Diệu : Không Vong

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).

    Trực : Thành

    Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối

    Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp

    Nhị thập Bát tú – Sao: Ngưu

    Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc

    Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được

    Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro

    Ngũ hành – Cửu tinh

    Ngày Đồng khí: Hung – Cửu Tử: Rất tốt

    Các việc thuận lợi

    ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch

    Theo Ngọc Hạp Thông Thư

    Sao tốt

    Sao xấu

    Thiên đức: Tốt mọi việc;

    Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;

    Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;

    Nguyệt giải: Tốt mọi việc;

    Quan nhật: Tốt mọi việc;

    Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú;

    Tam Hợp: Tốt mọi việc;

    Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;

    Cô thần: Xấu với giá thú;

    Sát chủ: Xấu mọi việc;

    Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;

    Không phòng: Kỵ giá thú;

    Hướng xuất hành

    Hỉ Thần: Tây Nam – Tài Thần: Chính Đông – Hạc Thần : Tại Thiên

    Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh

    Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

    CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    Thầy cúng nhập trạch về nhà mới khai trương động thổ tại Hà Nội

    Dịch vụ cúng nhập trạch về nhà mới, thuê mời thầy cúng nhập trạch về nhà mới, khai trương cửa hàng, động thổ tại Hà Nội

    Nhập trạch chuyển nhà có cần xem tuổi không?

    Nhập trạch chuyển nhà có cần xem tuổi không? nhập trạch chuyển nhà có cần chọn ngày tốt không?

    Chọn vị trí và hướng đặt bàn thờ hợp phong thủy

    Chọn vị trí và hướng đặt bàn thờ trong nhà hợp phong thủy, tụ khí mang lại tài lộc cho gia đình

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9 Lưu Ý Khi Chuyển Về Nhà Mới Từ Chuyên Gia Phong Thuỷ
  • Những Điều Cần Lưu Ý Trong Lễ Nhập Trạch Về Nhà Mới
  • Hưỡng Dẫn Cách Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà, Dọn Nhà
  • Xem Ngày Nhập Trạch Chung Cư Cần Lưu Ý, Nghi Lễ Nhập Trạch Dành Cho Nhà Chung Cư
  • Hướng Dẫn, Danh Sách Lễ Nhập Trạch Chung Cư Cần Lưu Ý, Nghi Lễ Nhập Trạch Dành Cho Nhà Chung Cư
  • Bạn đang xem bài viết Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Nhập Trạch Tháng 10 Năm 2022 Theo Tuổi trên website Iseeacademy.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!